LY 6 CKTKN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Bá Lệ (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:41' 10-08-2011
Dung lượng: 784.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Hồ Bá Lệ (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:41' 10-08-2011
Dung lượng: 784.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Tuần 1 NS: 14/08/2010
Tiết 1 ND: 18/08/2010
CHƯƠNG I. CƠ HỌC
Bài 1: ĐO ĐỘ DÀI
I. MỤC TIÊU:
- Biết xác định giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo.
- Rèn luyện các kỹ năng sau:
+ Ước lượng độ dài cần đo, chọn dụng cụ đo phù hợp.
+ Cách đo độ dài một vật, biết đọc, ghi và tính giá trị trung bình các kết quả đo.
- Chia nhóm thảo luận, rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc trong nhóm.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Cho mỗi nhóm học sinh: Thước kẽ có ĐCNN: 1mm. Thước dây hoặc thước mét ĐCNN: 0,5cm. Chép ra giấy bản H1.1 “Bảng kết quả đo độ dài”.
Cho cả lớp: Tranh vẽ to một thước kẽ có:
- GHĐ: 20cm, ĐCNN: 2mm.
- Tranh vẽ to bản H1.1 “Bảng kết quả đo độ dài”.
III. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC:
1. Ổn định lớp.
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Giảng bài mới.
Hoạt động của GV – HS
Nội dung
Hoạt động 1. Tổ chức tình huống học tập.
GV đặt vấn đề như SGK
Hoạt động 2. Ôn lại và ước lượng độ dài của một số đơn vị đo độ dài.
- Đơn vị đo độ dài thường dùng là?.
- Đơn vị đo độ dài thường dùng nhỏ hơn mét gồm các đơn vị nào?.
C1: Học sinh tìm số thích hợp điền vào chỗ trống.
HS: …………
C2: Cho 4 nhóm học sinh ước lượng độ dài 1 mét, đánh dấu trên mặt bàn, sau đó dùng thước kiểm tra lại kết quả.
GV: “Nhóm nào có sự khác nhau giữa độ dài ước lượng và độ dài. Đo kiểm tra càng nhỏ thì nhóm đó có khả năng ước lượng tốt”.
C3: Cho học sinh ước lượng độ dài gang tay.
GV: Giới thiệu thêm đơn vị đo của ANH:
1 inch = 2,54cm, 1foot = 30,48cm.
Hoạt động 3. Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài.
- Cho học sinh quan sát hình 11 trang 7 SGK và trả lời câu hỏi C4.
- Treo tranh vẽ của thước đo ghi.
- Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất .
- Em hãy xác định GHĐ và ĐCNNvà rút ra kết luận nội dung giá trị GHĐ và ĐCNN của thước cho học sinh thực hành xác định GHĐ và ĐCNN của thước.
Yêu cầu học sinh làm bài: C5, C6, C7.
Hoạt động 4. Đo độ dài.
Dùng bảng kết quả đo độ dài treo trên bảng để hướng dẫn học sinh đo và ghi kết quả vào bảng 1.1 (SGK).
Hướng dẫn học sinh cụ thể cách tính giá trị trung bình: (l1+l2+l3): 3 phân nhóm học sinh, giới thiệu, phát dụng cụ đo cho từng nhóm học sinh
I. ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI.
1. Ôn lại một số đơn vị đo độ dài.
Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước việt nam là mét (kí hiệu: m).
Đơn vị đo độ dài thường dùng nhỏ hơn mét là:
- Đềximét (dm) 1m = 10dm.
- Centimet (cm) 1m = 100cm.
- Milimet (mm) 1m = 1000mm.
Đơn vị đo độ dài thường dùng lớn hơn mét là: Kilomet (km) 1km = 1000m.
C1: 1m =10dm ; 1m = 100cm.
1cm = 10mm ; 1km = 1000m.
2. Ước lượng độ dài:
C2: Tuỳ vào từng kết quả của từng HS
- Dùng thước kiểm tra lại kết quả
C3: Tuỳ vào từng kết quả của từng HS
II. ĐO ĐỘ DÀI.
1. Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài:
C4:
- Thợ mộc: Thước dây, thước cuộn.
- Học sinh: Thước kẽ.
- Người bán vải: Thước thẳng (m).
- Thợ may: Thước dây.
- Giới hạn đo của thước là độ dài lớn nhất ghi trên thước đo.
- Độ chia nhỏ nhất của thước đo là độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp nhỏ nhất trên thước đo.
C5: Tùy HS
C6a. Đo chiều rộng sách vật lý 6 ta dùng thước có GHĐ: 20cm; ĐCNN: 1mm.
b. Đo chiều dài sách vật
Tiết 1 ND: 18/08/2010
CHƯƠNG I. CƠ HỌC
Bài 1: ĐO ĐỘ DÀI
I. MỤC TIÊU:
- Biết xác định giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo.
- Rèn luyện các kỹ năng sau:
+ Ước lượng độ dài cần đo, chọn dụng cụ đo phù hợp.
+ Cách đo độ dài một vật, biết đọc, ghi và tính giá trị trung bình các kết quả đo.
- Chia nhóm thảo luận, rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc trong nhóm.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Cho mỗi nhóm học sinh: Thước kẽ có ĐCNN: 1mm. Thước dây hoặc thước mét ĐCNN: 0,5cm. Chép ra giấy bản H1.1 “Bảng kết quả đo độ dài”.
Cho cả lớp: Tranh vẽ to một thước kẽ có:
- GHĐ: 20cm, ĐCNN: 2mm.
- Tranh vẽ to bản H1.1 “Bảng kết quả đo độ dài”.
III. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC:
1. Ổn định lớp.
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Giảng bài mới.
Hoạt động của GV – HS
Nội dung
Hoạt động 1. Tổ chức tình huống học tập.
GV đặt vấn đề như SGK
Hoạt động 2. Ôn lại và ước lượng độ dài của một số đơn vị đo độ dài.
- Đơn vị đo độ dài thường dùng là?.
- Đơn vị đo độ dài thường dùng nhỏ hơn mét gồm các đơn vị nào?.
C1: Học sinh tìm số thích hợp điền vào chỗ trống.
HS: …………
C2: Cho 4 nhóm học sinh ước lượng độ dài 1 mét, đánh dấu trên mặt bàn, sau đó dùng thước kiểm tra lại kết quả.
GV: “Nhóm nào có sự khác nhau giữa độ dài ước lượng và độ dài. Đo kiểm tra càng nhỏ thì nhóm đó có khả năng ước lượng tốt”.
C3: Cho học sinh ước lượng độ dài gang tay.
GV: Giới thiệu thêm đơn vị đo của ANH:
1 inch = 2,54cm, 1foot = 30,48cm.
Hoạt động 3. Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài.
- Cho học sinh quan sát hình 11 trang 7 SGK và trả lời câu hỏi C4.
- Treo tranh vẽ của thước đo ghi.
- Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất .
- Em hãy xác định GHĐ và ĐCNNvà rút ra kết luận nội dung giá trị GHĐ và ĐCNN của thước cho học sinh thực hành xác định GHĐ và ĐCNN của thước.
Yêu cầu học sinh làm bài: C5, C6, C7.
Hoạt động 4. Đo độ dài.
Dùng bảng kết quả đo độ dài treo trên bảng để hướng dẫn học sinh đo và ghi kết quả vào bảng 1.1 (SGK).
Hướng dẫn học sinh cụ thể cách tính giá trị trung bình: (l1+l2+l3): 3 phân nhóm học sinh, giới thiệu, phát dụng cụ đo cho từng nhóm học sinh
I. ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI.
1. Ôn lại một số đơn vị đo độ dài.
Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước việt nam là mét (kí hiệu: m).
Đơn vị đo độ dài thường dùng nhỏ hơn mét là:
- Đềximét (dm) 1m = 10dm.
- Centimet (cm) 1m = 100cm.
- Milimet (mm) 1m = 1000mm.
Đơn vị đo độ dài thường dùng lớn hơn mét là: Kilomet (km) 1km = 1000m.
C1: 1m =10dm ; 1m = 100cm.
1cm = 10mm ; 1km = 1000m.
2. Ước lượng độ dài:
C2: Tuỳ vào từng kết quả của từng HS
- Dùng thước kiểm tra lại kết quả
C3: Tuỳ vào từng kết quả của từng HS
II. ĐO ĐỘ DÀI.
1. Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài:
C4:
- Thợ mộc: Thước dây, thước cuộn.
- Học sinh: Thước kẽ.
- Người bán vải: Thước thẳng (m).
- Thợ may: Thước dây.
- Giới hạn đo của thước là độ dài lớn nhất ghi trên thước đo.
- Độ chia nhỏ nhất của thước đo là độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp nhỏ nhất trên thước đo.
C5: Tùy HS
C6a. Đo chiều rộng sách vật lý 6 ta dùng thước có GHĐ: 20cm; ĐCNN: 1mm.
b. Đo chiều dài sách vật
 






Các ý kiến mới nhất